Suzuki Grand Vitara – Giá LH
Ra mắt Suzuki Grand Vitara
Ngày 5 tháng 8 năm 2011, Vietnam Suzuki chính thức cho trình làng thị trường Việt Nam dòng xe Grand Vitara nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật. Với tính năng vượt trội, khả năng vận hành linh hoạt, mạnh mẽ cùng với thiết kế cá tính, thể thao. Grand Vitara luôn sẵn sàng du hành cùng bạn vượt mọi địa hình.
Grand Vitara là dòng xe SUV đa dụng, tập trung vào khách hàng là những người cá tính, năng động, yêu thích thể thao và sự hiện đại.
KHUYẾN MÃI :GIẢM NGAY 60 TRIỆU THUẾ TRƯỚC BẠ
1. Ngoại thất
Kiểu dáng xe được thiết kế mang đậm tính mạnh mẽ, cá tính, thể thao. Đèn hậu được thiết kế đơn giản, dễ nhìn. Lưới tản nhiệt cấu trúc hình tổ ong màu đen làm nổi bật logo hình chữ S mạ crom khiến chiếc xe thêm mạnh mẽ.Rời bỏ nhịp sống hằng ngày. Đi đến bất cứ nơi nào bạn muốn. Khám phá những gì thế giới đang có. Cho dù bạn đi đến đâu. Grand Vitara sẽ luôn là người bạn đồng hành cùng bạn mở ra những trải nghiệm mới.

2. Nội Thất

Hàng ghế sau gập 60:40 tạo nhiều không gian phù hợp với nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng


Hộc đựng đồ và giá móc tiện dụng

Nút điều khiển được tích hợp trên tay lái mang đến sự thuận tiện trong khi lái.

Hệ thống am thanh chất lượng cao với dàn CD kết hợp nghe nhạc MP3. Nút điều khiển được tích hợp trên tay lái mang lại sự thuận tiện trong khi lái.
5. Màu sắc

3. An Toàn

Hành khách sẽ được bảo vệ nhờ túi khí đôi tại hàng ghế trước cùng với bộ giới hạn và tự điều chỉnh lực căng dây an toan. Vùng bảo vệ đầu được cấu thành từ các cột trụ và mặt trên khoang lái giúp giảm thiêu chấn thương đầu khi va chạm xảy ra.

Hàng ghế sau được trang bị 3 dây đai an toan 3 điểm ELR
4. Vận Hành

Hệ thống 4×4 với 4 chế độ vận hành truyền lực đến 4 bánh xe trong toan thời gian vận hành giúp gia tăng khả năng bám đường. Thiết kế thân xe liền khối có khung kết hợp góp phần làm giảm tiếng ồn từ thân xe.

Hệ thống treo độc lập phía trước kiểu Mac Pherson kết hợp với bộ phận liên kết đa điểm nhằm bổ sung cho khung xe hình thang gắn liền.
| Số cửa |
5
|
||
| Động cơ |
Xăng
|
||
| Hệ thống dẫn động |
2 cầu 4 x 4
|
||
| Hộp số |
4AT
|
||
| Tay lái |
LHD/RHD
|
||
|
KÍCH THƯỚC
|
|||
| Chiều dài tổng thể |
mm
|
4,500
|
|
| Chiều rộng tổng thể |
mm
|
1,810
|
|
| Chiều cao tổng thể |
mm
|
1,695
|
|
| Chiều dài cơ sở |
mm
|
2,640
|
|
| Chiều rộng cơ sở |
Trước/ Front
|
mm
|
1,540
|
|
Sau/ Rear
|
mm
|
1,540
|
|
| Khoảng sáng gầm xe |
mm
|
200
|
|
| Bánh kính quay tròn nhỏ nhất |
m
|
5.5
|
|
|
TRỌNG TẢI
|
|||
| Tải trọng hành lý tối đa |
kg
|
1,368
|
|
| Khoảng gập ghế sau |
mm
|
758
|
|
| Khoảng trống ghế sau |
mm
|
398
|
|
| Số chỗ ngồi |
người
|
5
|
|
| Dung tích bình xăng |
lít
|
66
|
|
|
ĐỘNG CƠ
|
|||
| Kiểu động cơ |
J20A
|
||
| Thể tích làm việc |
cm³
|
1,995
|
|
|
Đường kính x Hành trình làm việc
|
mm
|
84.0 x 90.0
|
|
| Tỉ số nén |
9.5
|
||
| Công suất cực đại |
(HP/rpm)
|
103/6000
|
|
| Mô-men xoắn cực đại |
(N.m/rpm)
|
183/4,000
|
|
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Phun xăng đa điểm
|
||
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
|
|||
| Loại |
4AT
|
||
| Tỉ số truyền động |
1st
|
2.826
|
|
|
2nd
|
1.493
|
||
|
3rd
|
1.000
|
||
|
4th
|
0.688
|
||
|
Số lùi/Reverse
|
2.703
|
||
|
Số cuối/ Final
|
5.125
|
||
|
KHUNG XE
|
|||
| Trợ lực lái |
Thanh răng và bánh răng
|
||
| Hệ thống phanh |
Trước
|
Đĩa thông gió
|
|
|
Sau
|
Đĩa thông gió
|
||
| Hệ thống treo |
Trước
|
Độc lập kiểu Mac Pherson và lò xo cuộn
|
|
|
Sau
|
Đa điểm liên kết
|
||
| Lốp |
Trước/Sau
|
195/65
|
|
| Mâm |
225
|
||